TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可燃冰

kěránbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ NHIÊN BĂNG

可燃冰 nghĩa là băng cháy.

Nghĩa của 可燃冰

kěránbīng

KHẢ NHIÊN BĂNGDanh từ
  1. Băng cháy
  2. Một loại chất đốt, được hình thành trong vùng đáy biển nơi có nhiệt độ thấp hình thành nên , từ các loại khí thiên nhiên bị các phân tử nước bao bọc và đông kết , được coi là loại nguyên liệu đốt của tương lai . phân bố chủ yếu tại đông,tây thái bình dương và vùng thái bình dương và khu vực duyên hải phía tây của đại tây dương

Câu hỏi thường gặp

可燃冰 nghĩa là gì?

可燃冰 (kěránbīng) nghĩa là băng cháy.

可燃冰 đọc thế nào?

可燃冰 đọc là kěránbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可燃冰 là gì?

Âm Hán Việt của 可燃冰 là "khả nhiên băng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.