TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可知

kězhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ TRI

可知 nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên.

Nghĩa của 可知

kězhī

KHẢ TRIĐộng từ
  1. Rõ ràng
  2. Hiển nhiên
  3. Thảo nào
  4. Có thể biết được

Thành ngữ có 可知

  • 不可知论 — Thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được

Câu hỏi thường gặp

可知 nghĩa là gì?

可知 (kězhī) nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên.

可知 đọc thế nào?

可知 đọc là kězhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 可知 là gì?

Âm Hán Việt của 可知 là "khả tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.