TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可磁化体

kěcíhuàtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可磁化體

Âm Hán Việt KHẢ TỪ HÓA THỂ

可磁化体 nghĩa là môi trường từ tính.

Nghĩa của 可磁化体

kěcíhuàtǐ

KHẢ TỪ HÓA THỂphồn thể 可磁化體
  1. Môi trường từ tính
  2. Vật liệu có khả năng bị từ hóa

Câu hỏi thường gặp

可磁化体 nghĩa là gì?

可磁化体 (kěcíhuàtǐ) nghĩa là môi trường từ tính.

可磁化体 đọc thế nào?

可磁化体 đọc là kěcíhuàtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 可磁化体 là gì?

Âm Hán Việt của 可磁化体 là "khả từ hóa thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.