TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可编程

kěbiānchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可編程

Âm Hán Việt KHẢ BIÊN TRÌNH

可编程 nghĩa là có thể lập trình.

Nghĩa của 可编程

kěbiānchéng

KHẢ BIÊN TRÌNHphồn thể 可編程
  1. Có thể lập trình

Câu hỏi thường gặp

可编程 nghĩa là gì?

可编程 (kěbiānchéng) nghĩa là có thể lập trình.

可编程 đọc thế nào?

可编程 đọc là kěbiānchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可编程 là gì?

Âm Hán Việt của 可编程 là "khả biên trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.