可笑
giọng máy của trình duyệt
可笑 nghĩa là buồn cười, lố bịch.
Nghĩa của 可笑
kěxiào
KHẢ TIẾUTính từ- Buồn cười
- Lố bịch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可笑
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 可笑
- 看到他那可笑的样子,大家忍不住笑了。 Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.Tatoeba #3709359
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
可笑 nghĩa là gì?
可笑 (kěxiào) nghĩa là buồn cười, lố bịch.
可笑 đọc thế nào?
可笑 đọc là kěxiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 可笑 là gì?
Âm Hán Việt của 可笑 là "khả tiếu".