TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可笑

kěxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ TIẾU

可笑 nghĩa là buồn cười, lố bịch.

Nghĩa của 可笑

kěxiào

KHẢ TIẾUTính từ
  1. Buồn cười
  2. Lố bịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可笑

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 可笑

  • 看到他那可笑的样子,大家忍不住笑了。 Nhìn thấy dáng vẻ buồn cười đó của anh ấy, mọi người không nhịn được mà cười.Tatoeba #3709359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

可笑 nghĩa là gì?

可笑 (kěxiào) nghĩa là buồn cười, lố bịch.

可笑 đọc thế nào?

可笑 đọc là kěxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 可笑 là gì?

Âm Hán Việt của 可笑 là "khả tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.