TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可裂变

kělièbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可裂變

Âm Hán Việt KHẢ LIỆT BIẾN

可裂变 nghĩa là có thể phân hạch.

Nghĩa của 可裂变

kělièbiàn

KHẢ LIỆT BIẾNphồn thể 可裂變
  1. Có thể phân hạch

Câu hỏi thường gặp

可裂变 nghĩa là gì?

可裂变 (kělièbiàn) nghĩa là có thể phân hạch.

可裂变 đọc thế nào?

可裂变 đọc là kělièbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可裂变 là gì?

Âm Hán Việt của 可裂变 là "khả liệt biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.