可见
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 可見
可见 nghĩa là có thể thấy rõ, rõ ràng.
Nghĩa của 可见
kějiàn
KHẢ KIẾNĐộng từ, Tính từ, Liên từphồn thể 可見- Có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)
- Rõ ràng
- Rõ
- Nhìn thấy được
Từ ghép có 可见
Câu hỏi thường gặp
可见 nghĩa là gì?
可见 (kějiàn) nghĩa là có thể thấy rõ, rõ ràng.
可见 đọc thế nào?
可见 đọc là kějiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 可见 là gì?
Âm Hán Việt của 可见 là "khả kiến".