TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可见

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kějiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可見

Âm Hán Việt KHẢ KIẾN

可见 nghĩa là có thể thấy rõ, rõ ràng.

Nghĩa của 可见

kějiàn

KHẢ KIẾNĐộng từ, Tính từ, Liên từphồn thể 可見
  1. Có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)
  2. Rõ ràng
  3. Rõ
  4. Nhìn thấy được

Từ ghép có 可见

Câu hỏi thường gặp

可见 nghĩa là gì?

可见 (kějiàn) nghĩa là có thể thấy rõ, rõ ràng.

可见 đọc thế nào?

可见 đọc là kějiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可见 là gì?

Âm Hán Việt của 可见 là "khả kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.