TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可视化

kěshìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可視化

Âm Hán Việt KHẢ THỊ HÓA

可视化 nghĩa là trực quan hóa.

Nghĩa của 可视化

kěshìhuà

KHẢ THỊ HÓADanh từphồn thể 可視化
  1. Trực quan hóa

Câu hỏi thường gặp

可视化 nghĩa là gì?

可视化 (kěshìhuà) nghĩa là trực quan hóa.

可视化 đọc thế nào?

可视化 đọc là kěshìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 可视化 là gì?

Âm Hán Việt của 可视化 là "khả thị hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.