TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可观

kěguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可觀

Âm Hán Việt KHẢ QUAN

可观 nghĩa là đáng kể, ấn tượng.

Nghĩa của 可观

kěguān

KHẢ QUANTính từphồn thể 可觀
  1. Đáng kể
  2. Ấn tượng
  3. Quan trọng

Câu ví dụ với 可观

  • 我取得了众多可观的成就。 Wǒ qǔdé le zhòngduō kěguān de chéngjiù.Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.Tatoeba #9804393

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

可观 nghĩa là gì?

可观 (kěguān) nghĩa là đáng kể, ấn tượng.

可观 đọc thế nào?

可观 đọc là kěguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 可观 là gì?

Âm Hán Việt của 可观 là "khả quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.