TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可读性

kědúxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可讀性

Âm Hán Việt KHẢ ĐỘC TÍNH

可读性 nghĩa là tính dễ đọc.

Nghĩa của 可读性

kědúxìng

KHẢ ĐỘC TÍNHDanh từphồn thể 可讀性
  1. Tính dễ đọc

Câu hỏi thường gặp

可读性 nghĩa là gì?

可读性 (kědúxìng) nghĩa là tính dễ đọc.

可读性 đọc thế nào?

可读性 đọc là kědúxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可读性 là gì?

Âm Hán Việt của 可读性 là "khả độc tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.