可转债 nghĩa là nợ chuyển đổi, trái phiếu chuyển đổi.
Nghĩa của 可转债
kězhuǎnzhài
KHẢ CHUYỂN TRÁIphồn thể 可轉債
Nợ chuyển đổi
Trái phiếu chuyển đổi
Câu hỏi thường gặp
可转债 nghĩa là gì?
可转债 (kězhuǎnzhài) nghĩa là nợ chuyển đổi, trái phiếu chuyển đổi.
可转债 đọc thế nào?
可转债 đọc là kězhuǎnzhài (pinyin).
Âm Hán Việt của 可转债 là gì?
Âm Hán Việt của 可转债 là "khả chuyển trái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.