TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可采

kěcǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可採

Âm Hán Việt KHẢ THÁI

可采 nghĩa là có thể thu hồi, khai thác được.

Nghĩa của 可采

kěcǎi

KHẢ THÁIphồn thể 可採
  1. khai thác Có thể thu hồi
  2. Khai thác được

Câu hỏi thường gặp

可采 nghĩa là gì?

可采 (kěcǎi) nghĩa là có thể thu hồi, khai thác được.

可采 đọc thế nào?

可采 đọc là kěcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 可采 là gì?

Âm Hán Việt của 可采 là "khả thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.