khai thác Tính khai thác được (của mỏ than, quặng, v.v.)
kěcǎixìng
KHẢ THÁI TÍNH
pháp luật Tính có thể chấp nhận (của chứng cứ tại tòa)
Câu hỏi thường gặp
可采性 nghĩa là gì?
可采性 (kěcǎixìng) nghĩa là tính khai thác được.
可采性 đọc thế nào?
可采性 đọc là kěcǎixìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 可采性 là gì?
Âm Hán Việt của 可采性 là "khả thái tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.