TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台上一分钟,台下十年功

táishàngyīfēnzhōng táixiàshíniángōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臺上一分鐘,臺下十年功

台上一分钟,台下十年功 nghĩa là Mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu.

Nghĩa của 台上一分钟,台下十年功

táishàngyīfēnzhōng táixiàshíniángōng

phồn thể 臺上一分鐘,臺下十年功
  1. thành ngữ Mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu

Câu hỏi thường gặp

台上一分钟,台下十年功 nghĩa là gì?

台上一分钟,台下十年功 (táishàngyīfēnzhōng táixiàshíniángōng) nghĩa là Mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu.

台上一分钟,台下十年功 đọc thế nào?

台上一分钟,台下十年功 đọc là táishàngyīfēnzhōng táixiàshíniángōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.