TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台下

táixià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀI HẠ

台下 nghĩa là dưới sân khấu, trong khán giả.

Nghĩa của 台下

táixià

ĐÀI HẠ
  1. Dưới sân khấu
  2. Trong khán giả

Câu hỏi thường gặp

台下 nghĩa là gì?

台下 (táixià) nghĩa là dưới sân khấu, trong khán giả.

台下 đọc thế nào?

台下 đọc là táixià (pinyin).

Âm Hán Việt của 台下 là gì?

Âm Hán Việt của 台下 là "đài hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.