TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台前

táiqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀI TIỀN

台前 nghĩa là trước sân khấu.

Nghĩa của 台前

táiqián

ĐÀI TIỀN
  1. Trước sân khấu

Táiqián

ĐÀI TIỀNtên riêng
  1. Huyện Taiqian ở Phú Dương 濮阳 (Púyáng), Hà Nam

Câu hỏi thường gặp

台前 nghĩa là gì?

台前 (táiqián, táiqián) nghĩa là trước sân khấu.

台前 đọc thế nào?

台前 đọc là táiqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 台前 là gì?

Âm Hán Việt của 台前 là "đài tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.