TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台历

táilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檯曆

Âm Hán Việt ĐÀI LỊCH

台历 nghĩa là lịch để bàn.

Nghĩa của 台历

táilì

ĐÀI LỊCHDanh từphồn thể 檯曆
  1. Lịch để bàn

Câu hỏi thường gặp

台历 nghĩa là gì?

台历 (táilì) nghĩa là lịch để bàn.

台历 đọc thế nào?

台历 đọc là táilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 台历 là gì?

Âm Hán Việt của 台历 là "đài lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.