TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台商

Táishāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀI THƯƠNG

台商 nghĩa là Doanh nhân người Đài Loan.

Nghĩa của 台商

Táishāng

ĐÀI THƯƠNGtên riêng
  1. Doanh nhân người Đài Loan
  2. Công ty Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

台商 nghĩa là gì?

台商 (táishāng) nghĩa là Doanh nhân người Đài Loan.

台商 đọc thế nào?

台商 đọc là Táishāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 台商 là gì?

Âm Hán Việt của 台商 là "đài thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.