台巴子 (táibāzi) nghĩa là Người Đài Loan quê mùa (miệt thị).
台巴子 đọc thế nào?
台巴子 đọc là Táibāzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 台巴子 là gì?
Âm Hán Việt của 台巴子 là "đài ba tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.