TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台扇

táishàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臺扇

Âm Hán Việt ĐÀI PHIẾN

台扇 nghĩa là quạt bàn, quạt để bàn.

Nghĩa của 台扇

táishàn

ĐÀI PHIẾNphồn thể 臺扇
  1. Quạt bàn
  2. Quạt để bàn

Câu hỏi thường gặp

台扇 nghĩa là gì?

台扇 (táishàn) nghĩa là quạt bàn, quạt để bàn.

台扇 đọc thế nào?

台扇 đọc là táishàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 台扇 là gì?

Âm Hán Việt của 台扇 là "đài phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.