TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台柱

táizhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臺柱

Âm Hán Việt ĐÀI TRỤ

台柱 nghĩa là trụ cột, chỗ dựa chính.

Nghĩa của 台柱

táizhù

ĐÀI TRỤDanh từphồn thể 臺柱
  1. Trụ cột
  2. Chỗ dựa chính
  3. Ngôi sao biểu diễn

Câu hỏi thường gặp

台柱 nghĩa là gì?

台柱 (táizhù) nghĩa là trụ cột, chỗ dựa chính.

台柱 đọc thế nào?

台柱 đọc là táizhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 台柱 là gì?

Âm Hán Việt của 台柱 là "đài trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.