TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台湾关系法

Táiwān Guānxìfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 台灣關係法

Âm Hán Việt ĐÀI LOAN QUAN HỆ PHÁP

台湾关系法 nghĩa là Đạo luật Quan hệ Đài Loan (của Quốc hội Mỹ, 1979).

Nghĩa của 台湾关系法

Táiwān Guānxìfǎ

ĐÀI LOAN QUAN HỆ PHÁPphồn thể 台灣關係法tên riêng
  1. Đạo luật Quan hệ Đài Loan (của Quốc hội Mỹ, 1979)

Câu hỏi thường gặp

台湾关系法 nghĩa là gì?

台湾关系法 (táiwān guānxìfǎ) nghĩa là Đạo luật Quan hệ Đài Loan (của Quốc hội Mỹ, 1979).

台湾关系法 đọc thế nào?

台湾关系法 đọc là Táiwān Guānxìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 台湾关系法 là gì?

Âm Hán Việt của 台湾关系法 là "đài loan quan hệ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.