台湾叶鼻蝠 (táiwānyèbífú) nghĩa là Dơi mũi lá Đài Loan.
台湾叶鼻蝠 đọc thế nào?
台湾叶鼻蝠 đọc là Táiwānyèbífú (pinyin).
Âm Hán Việt của 台湾叶鼻蝠 là gì?
Âm Hán Việt của 台湾叶鼻蝠 là "đài loan diệp tỵ bức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.