TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台盟

Tái Méng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀI MINH

台盟 nghĩa là Viết tắt của Đảng Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan 台湾民主自治同盟 (Táiwān Mínzhǔ Zìzhì Tóngméng).

Nghĩa của 台盟

Tái Méng

ĐÀI MINHtên riêng
  1. Viết tắt của Đảng Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan 台湾民主自治同盟 (Táiwān Mínzhǔ Zìzhì Tóngméng)

Câu hỏi thường gặp

台盟 nghĩa là gì?

台盟 (tái méng) nghĩa là Viết tắt của Đảng Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan 台湾民主自治同盟 (Táiwān Mínzhǔ Zìzhì Tóngméng).

台盟 đọc thế nào?

台盟 đọc là Tái Méng (pinyin).

Âm Hán Việt của 台盟 là gì?

Âm Hán Việt của 台盟 là "đài minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.