TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台胞证

Táibāozhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 台胞證

Âm Hán Việt ĐÀI BÀO CHỨNG

台胞证 nghĩa là Giấy thông hành dành cho cư dân Đài Loan.

Nghĩa của 台胞证

Táibāozhèng

ĐÀI BÀO CHỨNGphồn thể 台胞證tên riêng
  1. Giấy thông hành dành cho cư dân Đài Loan
  2. Giấy phép nhập cảnh đồng bào Đài Loan
  3. Viết tắt của 台湾居民来往大陆通行证 (Táiwān Jūmín Láiwǎng Dàlù Tōngxíngzhèng)

Câu hỏi thường gặp

台胞证 nghĩa là gì?

台胞证 (táibāozhèng) nghĩa là Giấy thông hành dành cho cư dân Đài Loan.

台胞证 đọc thế nào?

台胞证 đọc là Táibāozhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 台胞证 là gì?

Âm Hán Việt của 台胞证 là "đài bào chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.