TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台词

táicí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臺詞

Âm Hán Việt ĐÀI TỪ

台词 nghĩa là lời thoại, từ đài loan.

Nghĩa của 台词

táicí

ĐÀI TỪDanh từphồn thể 臺詞
  1. Lời thoại của diễn viên; lời thoại
  2. Từ Đài Loan

Từ ghép có 台词

Câu hỏi thường gặp

台词 nghĩa là gì?

台词 (táicí) nghĩa là lời thoại, từ đài loan.

台词 đọc thế nào?

台词 đọc là táicí (pinyin).

Âm Hán Việt của 台词 là gì?

Âm Hán Việt của 台词 là "đài từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.