潜台词 (qiántáicí) nghĩa là ý ngầm, lời khẳng định ngầm.
潜台词 đọc thế nào?
潜台词 đọc là qiántáicí (pinyin).
Âm Hán Việt của 潜台词 là gì?
Âm Hán Việt của 潜台词 là "tiềm đài từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.