TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜台词

qiántáicí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛臺詞

Âm Hán Việt TIỀM ĐÀI TỪ

潜台词 nghĩa là ý ngầm, lời khẳng định ngầm.

Nghĩa của 潜台词

qiántáicí

TIỀM ĐÀI TỪDanh từphồn thể 潛臺詞
  1. Lời thoại không được nói ra trong vở kịch, để khán giả tự hiểu; ý ngầm
  2. nghĩa bóng Lời khẳng định ngầm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 潜台词

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

潜台词 nghĩa là gì?

潜台词 (qiántáicí) nghĩa là ý ngầm, lời khẳng định ngầm.

潜台词 đọc thế nào?

潜台词 đọc là qiántáicí (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜台词 là gì?

Âm Hán Việt của 潜台词 là "tiềm đài từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.