TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台资

Táizī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 台資

Âm Hán Việt ĐÀI TƯ

台资 nghĩa là Vốn đầu tư của Đài Loan.

Nghĩa của 台资

Táizī

ĐÀI TƯphồn thể 台資tên riêng
  1. Vốn đầu tư của Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

台资 nghĩa là gì?

台资 (táizī) nghĩa là Vốn đầu tư của Đài Loan.

台资 đọc thế nào?

台资 đọc là Táizī (pinyin).

Âm Hán Việt của 台资 là gì?

Âm Hán Việt của 台资 là "đài tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.