叱咤风云 nghĩa là La mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới.
Nghĩa của 叱咤风云
chìzhàfēngyún
SẤT SÁ PHONG VÂNphồn thể 叱咤風雲
nghĩa đen La mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới
Toàn năng
Câu hỏi thường gặp
叱咤风云 nghĩa là gì?
叱咤风云 (chìzhàfēngyún) nghĩa là La mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới.
叱咤风云 đọc thế nào?
叱咤风云 đọc là chìzhàfēngyún (pinyin).
Âm Hán Việt của 叱咤风云 là gì?
Âm Hán Việt của 叱咤风云 là "sất sá phong vân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.