TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

史料

shǐliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỬ LIỆU

史料 nghĩa là Tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử.

Nghĩa của 史料

shǐliào

SỬ LIỆUDanh từ
  1. Tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử

Câu hỏi thường gặp

史料 nghĩa là gì?

史料 (shǐliào) nghĩa là Tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử.

史料 đọc thế nào?

史料 đọc là shǐliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 史料 là gì?

Âm Hán Việt của 史料 là "sử liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.