TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

史无前例

shǐwúqiánlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 史無前例

Âm Hán Việt SỬ VÔ TIỀN LỆ

史无前例 nghĩa là Chưa từng có trong lịch sử.

Nghĩa của 史无前例

shǐwúqiánlì

SỬ VÔ TIỀN LỆCụm từphồn thể 史無前例
  1. thành ngữ Chưa từng có trong lịch sử

Câu hỏi thường gặp

史无前例 nghĩa là gì?

史无前例 (shǐwúqiánlì) nghĩa là Chưa từng có trong lịch sử.

史无前例 đọc thế nào?

史无前例 đọc là shǐwúqiánlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 史无前例 là gì?

Âm Hán Việt của 史无前例 là "sử vô tiền lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.