TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

史景迁

Shǐ Jǐngqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 史景遷

Âm Hán Việt SỬ CẢNH THIÊN

史景迁 nghĩa là Jonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại 追寻现代中国 (Zhuīxún Xiàndài Zhōngguó).

Nghĩa của 史景迁

Shǐ Jǐngqiān

SỬ CẢNH THIÊNphồn thể 史景遷tên riêng
  1. Jonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại 追寻现代中国 (Zhuīxún Xiàndài Zhōngguó)

Câu hỏi thường gặp

史景迁 nghĩa là gì?

史景迁 (shǐ jǐngqiān) nghĩa là Jonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại 追寻现代中国 (Zhuīxún Xiàndài Zhōngguó).

史景迁 đọc thế nào?

史景迁 đọc là Shǐ Jǐngqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 史景迁 là gì?

Âm Hán Việt của 史景迁 là "sử cảnh thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.