TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

史臣

shǐchén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỬ THẦN

史臣 nghĩa là Quan chức phụ trách hồ sơ công.

Nghĩa của 史臣

shǐchén

SỬ THẦNDanh từ
  1. Quan chức phụ trách hồ sơ công

Câu hỏi thường gặp

史臣 nghĩa là gì?

史臣 (shǐchén) nghĩa là Quan chức phụ trách hồ sơ công.

史臣 đọc thế nào?

史臣 đọc là shǐchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 史臣 là gì?

Âm Hán Việt của 史臣 là "sử thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.