TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

史诗级

shǐshījí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 史詩級

Âm Hán Việt SỬ THI CẤP

史诗级 nghĩa là hoành tráng, ấn tượng.

Nghĩa của 史诗级

shǐshījí

SỬ THI CẤPphồn thể 史詩級
  1. Hoành tráng; ấn tượng

Câu hỏi thường gặp

史诗级 nghĩa là gì?

史诗级 (shǐshījí) nghĩa là hoành tráng, ấn tượng.

史诗级 đọc thế nào?

史诗级 đọc là shǐshījí (pinyin).

Âm Hán Việt của 史诗级 là gì?

Âm Hán Việt của 史诗级 là "sử thi cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.