TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

右

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hữu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿸𠂇口 Mọi âm Hán Việt của chữ: hữu

右 nghĩa là bên phải, phía tay phải, hữu khuynh.

Nghĩa của 右

yòu

HỮU
  1. hình thức kết hợp Bên phải; phía tay phải
  2. hình thức kết hợp, chính trị Hữu khuynh
  3. hình thức kết hợp, cũ Phía tây
  4. văn học Bên phải là bên ưu tiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 右

Trái nghĩa

Từ ghép có 右

Thành ngữ có 右

Câu hỏi thường gặp

右 nghĩa là gì?

右 (yòu) nghĩa là bên phải, phía tay phải, hữu khuynh.

右 đọc thế nào?

右 đọc là yòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 右 là gì?

Âm Hán Việt của 右 là "hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.