TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

右派

yòupài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU PHÁI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hữu phái” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

右派 nghĩa là cánh hữu, phái hữu.

Nghĩa của 右派

yòupài

HỮU PHÁIDanh từ, Tính từ
  1. chính trị Cánh hữu
  2. Phái hữu
  3. Người theo cánh hữu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 右派

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 右派

Câu hỏi thường gặp

右派 nghĩa là gì?

右派 (yòupài) nghĩa là cánh hữu, phái hữu.

右派 đọc thế nào?

右派 đọc là yòupài (pinyin).

Âm Hán Việt của 右派 là gì?

Âm Hán Việt của 右派 là "hữu phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.