右方
giọng máy của trình duyệt
右方 nghĩa là bên phải.
Nghĩa của 右方
yòufāng
HỮU PHƯƠNGDanh từ- Bên phải
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 右方
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
右方 nghĩa là gì?
右方 (yòufāng) nghĩa là bên phải.
右方 đọc thế nào?
右方 đọc là yòufāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 右方 là gì?
Âm Hán Việt của 右方 là "hữu phương".