TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶子

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yèzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉子

Âm Hán Việt DIỆP TỬ

叶子 nghĩa là Lá (Lượng từ: 片 (piàn)).

Nghĩa của 叶子

yèzi

DIỆP TỬDanh từphồn thể 葉子
  1. Lá (Lượng từ: 片 (piàn))
  2. tiếng lóng Cần sa

Câu hỏi thường gặp

叶子 nghĩa là gì?

叶子 (yèzi) nghĩa là Lá (Lượng từ: 片 (piàn)).

叶子 đọc thế nào?

叶子 đọc là yèzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 叶子 là gì?

Âm Hán Việt của 叶子 là "diệp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.