TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶

yè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉

Âm Hán Việt DIỆP
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: diệp, diếp

叶 nghĩa là lá, trang.

Nghĩa của 叶

yè

DIỆPphồn thể 葉
  1. Lá
  2. Trang
  3. Thùy
  4. lịch sử Giai đoạn
  5. Lượng từ cho thuyền nhỏ

xié

  1. Hòa hợp

Yè

DIỆPphồn thể 葉tên riêng
  1. họ Họ Yè

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叶

Đồng nghĩa

Từ ghép có 叶

Thành ngữ có 叶

  • 金枝玉叶 — Cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc
  • 枝繁叶茂 — Sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
  • 落叶归根 — Nghĩa đen lá rụng về cội
  • 根深叶茂 — Rễ sâu và tán lá sum suê
  • 一叶障目 — Nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá
  • 叶落归根 — Lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên
  • 粗枝大叶 — Thân to lá lớn
  • 一叶知秋 — Một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến
  • 有枝有叶 — Sa lầy vào chi tiết
  • 梵册贝叶 — Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

叶 nghĩa là gì?

叶 (yè, xié, yè) nghĩa là lá, trang.

叶 đọc thế nào?

叶 đọc là yè (pinyin).

Âm Hán Việt của 叶 là gì?

Âm Hán Việt của 叶 là "diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.