TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶子列

yèziliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉子列

Âm Hán Việt DIỆP TỬ LIỆT

叶子列 nghĩa là cách sắp xếp lá.

Nghĩa của 叶子列

yèziliè

DIỆP TỬ LIỆTphồn thể 葉子列
  1. Cách sắp xếp lá
  2. Phyllotaxy (thực vật học)

Câu hỏi thường gặp

叶子列 nghĩa là gì?

叶子列 (yèziliè) nghĩa là cách sắp xếp lá.

叶子列 đọc thế nào?

叶子列 đọc là yèziliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 叶子列 là gì?

Âm Hán Việt của 叶子列 là "diệp tử liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.