TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶永烈

Yè Yǒngliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉永烈

Âm Hán Việt DIỆP VĨNH LIỆT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “diệp vĩnh liệt” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

叶永烈 nghĩa là Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông.

Nghĩa của 叶永烈

Yè Yǒngliè

DIỆP VĨNH LIỆTphồn thể 葉永烈tên riêng
  1. Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông

Câu hỏi thường gặp

叶永烈 nghĩa là gì?

叶永烈 (yè yǒngliè) nghĩa là Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông.

叶永烈 đọc thế nào?

叶永烈 đọc là Yè Yǒngliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 叶永烈 là gì?

Âm Hán Việt của 叶永烈 là "diệp vĩnh liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.