TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶选平

Yè Xuǎnpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉選平

Âm Hán Việt DIỆP TUYỂN BÌNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “diệp tuyển bình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

叶选平 nghĩa là Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 广东 (Guǎngdōng).

Nghĩa của 叶选平

Yè Xuǎnpíng

DIỆP TUYỂN BÌNHphồn thể 葉選平tên riêng
  1. Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 广东 (Guǎngdōng)

Câu hỏi thường gặp

叶选平 nghĩa là gì?

叶选平 (yè xuǎnpíng) nghĩa là Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 广东 (Guǎngdōng).

叶选平 đọc thế nào?

叶选平 đọc là Yè Xuǎnpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 叶选平 là gì?

Âm Hán Việt của 叶选平 là "diệp tuyển bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.