TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

号

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 號

Âm Hán Việt HIỆU
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱口丂 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệu, hào Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

号 nghĩa là số thứ tự, ngày trong tháng.

Nghĩa của 号

hào

HIỆUphồn thể 號
  1. Số thứ tự
  2. Ngày trong tháng
  3. Dấu
  4. Ký hiệu
  5. Cơ sở kinh doanh
  6. Kích cỡ
  7. Hậu tố tàu
  8. Thổi kèn
  9. Lệnh kèn
  10. Tên giả
  11. Bắt mạch
  12. Lượng từ chỉ số người

háo

phồn thể 號
  1. Gầm
  2. Kêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 号

Đồng nghĩa

Từ ghép có 号

Thành ngữ có 号

  • 发号施令 — Ra oai sai khiến
  • 惊叹号 — Dấu chấm than ! (dấu câu)
  • 啼饥号寒 — Đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
  • 拨号音 — Âm báo quay số
  • 狼号鬼哭 — Sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết

Câu ví dụ với 号

  • 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5
  • 我的房间号是多少? Số phòng của tôi là số nào?Tatoeba #332881
  • 我的生日是十月二十号。 Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

号 nghĩa là gì?

号 (hào, háo) nghĩa là số thứ tự, ngày trong tháng.

号 đọc thế nào?

号 đọc là hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 号 là gì?

Âm Hán Việt của 号 là "hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.