号
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 號
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱口丂 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệu, hào Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
号 nghĩa là số thứ tự, ngày trong tháng.
Nghĩa của 号
hào
HIỆUphồn thể 號- Số thứ tự
- Ngày trong tháng
- Dấu
- Ký hiệu
- Cơ sở kinh doanh
- Kích cỡ
- Hậu tố tàu
- Thổi kèn
- Lệnh kèn
- Tên giả
- Bắt mạch
- Lượng từ chỉ số người
háo
phồn thể 號- Gầm
- Kêu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 号
Đồng nghĩa
Từ ghép có 号
Thành ngữ có 号
Câu ví dụ với 号
- 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5
- 我的房间号是多少? Số phòng của tôi là số nào?Tatoeba #332881
- 我的生日是十月二十号。 Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222152
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
号 nghĩa là gì?
号 (hào, háo) nghĩa là số thứ tự, ngày trong tháng.
号 đọc thế nào?
号 đọc là hào (pinyin).
Âm Hán Việt của 号 là gì?
Âm Hán Việt của 号 là "hiệu".