号叫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 號叫
号叫 nghĩa là tru, hú.
Nghĩa của 号叫
háojiào
Động từphồn thể 號叫- Tru
- Hú
Câu hỏi thường gặp
号叫 nghĩa là gì?
号叫 (háojiào) nghĩa là tru, hú.
号叫 đọc thế nào?
号叫 đọc là háojiào (pinyin).
Phồn thể: 號叫
号叫 nghĩa là tru, hú.
号叫 (háojiào) nghĩa là tru, hú.
号叫 đọc là háojiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.