TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

号子

hàozi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 號子

Âm Hán Việt HIỆU TỬ

号子 nghĩa là bài hát lao động, phòng giam.

Nghĩa của 号子

hàozi

HIỆU TỬDanh từphồn thể 號子
  1. Bài hát lao động
  2. Phòng giam
  3. Loại
  4. Hạng
  5. Dấu
  6. Ký hiệu
  7. Tín hiệu
  8. Đài Loan Công ty môi giới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 号子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

号子 nghĩa là gì?

号子 (hàozi) nghĩa là bài hát lao động, phòng giam.

号子 đọc thế nào?

号子 đọc là hàozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 号子 là gì?

Âm Hán Việt của 号子 là "hiệu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.