TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

号志

hàozhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 號誌

Âm Hán Việt HIỆU CHÍ

号志 nghĩa là tín hiệu, dấu hiệu, biển báo.

Nghĩa của 号志

hàozhì

HIỆU CHÍDanh từphồn thể 號誌
  1. Tín hiệu; dấu hiệu
  2. Biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

号志 nghĩa là gì?

号志 (hàozhì) nghĩa là tín hiệu, dấu hiệu, biển báo.

号志 đọc thế nào?

号志 đọc là hàozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 号志 là gì?

Âm Hán Việt của 号志 là "hiệu chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.