TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

号手

hàoshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 號手

Âm Hán Việt HIỆU THỦ

号手 nghĩa là người thổi kèn.

Nghĩa của 号手

hàoshǒu

HIỆU THỦphồn thể 號手
  1. Người thổi kèn
  2. Người thổi kèn trong quân đội

Câu hỏi thường gặp

号手 nghĩa là gì?

号手 (hàoshǒu) nghĩa là người thổi kèn.

号手 đọc thế nào?

号手 đọc là hàoshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 号手 là gì?

Âm Hán Việt của 号手 là "hiệu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.