TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

号牌

hàopái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 號牌

Âm Hán Việt HIỆU BÀI

号牌 nghĩa là biển số xe, biển số.

Nghĩa của 号牌

hàopái

HIỆU BÀIDanh từphồn thể 號牌
  1. Biển số xe
  2. Biển số

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 号牌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

号牌 nghĩa là gì?

号牌 (hàopái) nghĩa là biển số xe, biển số.

号牌 đọc thế nào?

号牌 đọc là hàopái (pinyin).

Âm Hán Việt của 号牌 là gì?

Âm Hán Việt của 号牌 là "hiệu bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.