TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牌照

páizhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀI CHIẾU

牌照 nghĩa là giấy phép, giấy phép lái xe.

Nghĩa của 牌照

páizhào

BÀI CHIẾUDanh từ
  1. Giấy phép (kinh doanh)
  2. Giấy phép lái xe
  3. Đăng ký xe
  4. Biển số xe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牌照

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牌照 nghĩa là gì?

牌照 (páizhào) nghĩa là giấy phép, giấy phép lái xe.

牌照 đọc thế nào?

牌照 đọc là páizhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 牌照 là gì?

Âm Hán Việt của 牌照 là "bài chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.