TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司令

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sīlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ LỆNH

司令 nghĩa là sĩ quan chỉ huy.

Nghĩa của 司令

sīlìng

TƯ LỆNHDanh từ
  1. Sĩ quan chỉ huy

Từ ghép có 司令

Câu hỏi thường gặp

司令 nghĩa là gì?

司令 (sīlìng) nghĩa là sĩ quan chỉ huy.

司令 đọc thế nào?

司令 đọc là sīlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 司令 là gì?

Âm Hán Việt của 司令 là "tư lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.